🌐

ePacket Extra — gửi hàng đi 206 điểm đến

Mở rộng ngoài các tuyến ePacket chính: Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Đông Nam Á, Trung Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ, Trung Đông, Châu Phi, Mỹ Latinh và các đảo Thái Bình Dương. Giá doanh nghiệp từ 148.000đ, có tra cứu hành trình.

206 điểm đến 7–26 ngày làm việc Tối đa 2 kg (một số nước 5 kg)

Tra giá ePacket Extra theo nước

Chọn nước để xem giá từng bậc cân, thời gian giao và mức cân tối đa. Hiệu lực từ 01/11/2026.

Hay gửi:

Bảng giá ePacket Extra (0,1 – 5 kg)

Đơn giá VND, chưa VAT. Trọng lượng tính cước = mức lớn hơn giữa cân thực tế và cân quy đổi (Dài×Rộng×Cao / 5000). Ô “—”: nhóm nước không nhận mức cân này.

Châu Á & Thái Bình Dương

Trọng lượngMalaysia7-15 ngàyThái Lan7-15 ngàyIndonesia11-20 ngàyPhilippines8-15 ngàyBrunei7-15 ngàyCampuchia · Lào · Myanmar9-18 ngàyTrung Quốc8-14 ngàyChâu Á 17-26 ngàyChâu Á 211-22 ngàyVanuatu14-22 ngàyThái Bình Dương15-25 ngày
0,1 kg148.000đ164.000đ164.000đ181.000đ177.000đ273.000đ246.000đ246.000đ273.000đ349.000đ302.000đ
0,2 kg172.000đ193.000đ194.000đ208.000đ219.000đ380.000đ313.000đ313.000đ380.000đ510.000đ472.000đ
0,3 kg198.000đ223.000đ224.000đ244.000đ261.000đ487.000đ400.000đ400.000đ487.000đ672.000đ643.000đ
0,4 kg222.000đ253.000đ254.000đ282.000đ304.000đ592.000đ493.000đ493.000đ592.000đ834.000đ814.000đ
0,5 kg247.000đ282.000đ283.000đ318.000đ346.000đ699.000đ584.000đ584.000đ699.000đ994.000đ985.000đ
0,6 kg271.000đ312.000đ313.000đ355.000đ388.000đ806.000đ676.000đ676.000đ806.000đ1.156.000đ1.155.000đ
0,7 kg296.000đ340.000đ343.000đ392.000đ432.000đ912.000đ768.000đ768.000đ912.000đ1.317.000đ1.326.000đ
0,8 kg320.000đ370.000đ373.000đ428.000đ474.000đ1.018.000đ860.000đ860.000đ1.018.000đ1.479.000đ1.497.000đ
0,9 kg345.000đ399.000đ403.000đ465.000đ516.000đ1.125.000đ951.000đ951.000đ1.125.000đ1.640.000đ1.668.000đ
1 kg369.000đ429.000đ433.000đ502.000đ558.000đ1.231.000đ1.044.000đ1.044.000đ1.231.000đ1.802.000đ1.838.000đ
1,1 kg394.000đ459.000đ463.000đ538.000đ601.000đ1.338.000đ1.136.000đ1.136.000đ1.338.000đ1.963.000đ2.008.000đ
1,2 kg418.000đ488.000đ492.000đ576.000đ643.000đ1.444.000đ1.227.000đ1.227.000đ1.444.000đ2.125.000đ2.180.000đ
1,3 kg444.000đ518.000đ522.000đ613.000đ685.000đ1.550.000đ1.320.000đ1.320.000đ1.550.000đ2.286.000đ2.350.000đ
1,4 kg468.000đ547.000đ552.000đ649.000đ728.000đ1.657.000đ1.411.000đ1.411.000đ1.657.000đ2.448.000đ2.521.000đ
1,5 kg493.000đ577.000đ582.000đ686.000đ770.000đ1.764.000đ1.503.000đ1.503.000đ1.764.000đ2.610.000đ2.691.000đ
1,6 kg517.000đ606.000đ612.000đ722.000đ812.000đ1.869.000đ1.594.000đ1.594.000đ1.869.000đ2.770.000đ2.863.000đ
1,7 kg542.000đ636.000đ642.000đ759.000đ855.000đ1.976.000đ1.687.000đ1.687.000đ1.976.000đ2.932.000đ3.033.000đ
1,8 kg566.000đ666.000đ672.000đ796.000đ897.000đ2.083.000đ1.778.000đ1.778.000đ2.083.000đ3.093.000đ3.204.000đ
1,9 kg591.000đ694.000đ700.000đ832.000đ939.000đ2.188.000đ1.870.000đ1.870.000đ2.188.000đ3.255.000đ3.375.000đ
2 kg615.000đ724.000đ730.000đ870.000đ982.000đ2.295.000đ1.963.000đ1.963.000đ2.295.000đ3.416.000đ3.546.000đ
2,5 kg739.000đ922.000đ931.000đ1.104.000đ1.244.000đ2.965.000đ2.023.000đ————
3 kg861.000đ1.080.000đ1.089.000đ1.298.000đ1.466.000đ3.434.000đ2.083.000đ————
3,5 kg984.000đ1.237.000đ1.249.000đ1.491.000đ1.688.000đ3.901.000đ2.143.000đ————
4 kg1.106.000đ1.394.000đ1.407.000đ1.686.000đ1.910.000đ4.371.000đ2.203.000đ————
4,5 kg1.230.000đ1.551.000đ1.567.000đ1.879.000đ2.132.000đ4.838.000đ2.263.000đ————
5 kg1.352.000đ1.710.000đ1.725.000đ2.073.000đ2.354.000đ5.306.000đ2.323.000đ————

Châu Âu, Trung Đông, Châu Phi, Châu Mỹ & các nước khác

Trọng lượngKazakhstan · Ukraine12-18 ngàyChâu Âu khác10-22 ngàyGibraltar · Jersey12-25 ngàyAi Cập14-24 ngàyNhóm 112-26 ngàyNhóm 212-20 ngàyNhóm 314-22 ngàyArgentina · Colombia14-26 ngàyCác nước khác9-26 ngày
0,1 kg343.000đ343.000đ316.000đ273.000đ273.000đ337.000đ355.000đ398.000đ324.000đ
0,2 kg476.000đ476.000đ434.000đ408.000đ408.000đ496.000đ456.000đ526.000đ483.000đ
0,3 kg609.000đ609.000đ585.000đ541.000đ541.000đ657.000đ558.000đ654.000đ644.000đ
0,4 kg742.000đ742.000đ736.000đ675.000đ675.000đ817.000đ658.000đ792.000đ804.000đ
0,5 kg876.000đ876.000đ888.000đ810.000đ810.000đ976.000đ787.000đ951.000đ963.000đ
0,6 kg1.009.000đ1.009.000đ1.039.000đ943.000đ943.000đ1.136.000đ919.000đ1.111.000đ1.123.000đ
0,7 kg1.142.000đ1.142.000đ1.190.000đ1.077.000đ1.077.000đ1.296.000đ1.052.000đ1.270.000đ1.282.000đ
0,8 kg1.274.000đ1.274.000đ1.342.000đ1.212.000đ1.212.000đ1.455.000đ1.184.000đ1.430.000đ1.442.000đ
0,9 kg1.407.000đ1.407.000đ1.494.000đ1.345.000đ1.345.000đ1.616.000đ1.316.000đ1.590.000đ1.603.000đ
1 kg1.540.000đ1.540.000đ1.645.000đ1.479.000đ1.479.000đ1.776.000đ1.449.000đ1.749.000đ1.762.000đ
1,1 kg1.674.000đ1.674.000đ1.796.000đ1.614.000đ1.614.000đ1.935.000đ1.581.000đ1.909.000đ1.922.000đ
1,2 kg1.807.000đ1.807.000đ1.947.000đ1.747.000đ1.747.000đ2.095.000đ1.713.000đ2.068.000đ2.082.000đ
1,3 kg1.940.000đ1.940.000đ2.098.000đ1.881.000đ1.881.000đ2.254.000đ1.846.000đ2.227.000đ2.241.000đ
1,4 kg2.072.000đ2.072.000đ2.250.000đ2.016.000đ2.016.000đ2.414.000đ1.978.000đ2.386.000đ2.401.000đ
1,5 kg2.205.000đ2.205.000đ2.402.000đ2.149.000đ2.149.000đ2.575.000đ2.110.000đ2.546.000đ2.562.000đ
1,6 kg2.338.000đ2.338.000đ2.553.000đ2.283.000đ2.283.000đ2.734.000đ2.244.000đ2.706.000đ2.721.000đ
1,7 kg2.472.000đ2.472.000đ2.704.000đ2.418.000đ2.418.000đ2.894.000đ2.376.000đ2.865.000đ2.881.000đ
1,8 kg2.605.000đ2.605.000đ2.856.000đ2.551.000đ2.551.000đ3.054.000đ2.508.000đ3.025.000đ3.040.000đ
1,9 kg2.738.000đ2.738.000đ3.007.000đ2.685.000đ2.685.000đ3.213.000đ2.641.000đ3.184.000đ3.200.000đ
2 kg2.871.000đ2.871.000đ3.158.000đ2.820.000đ2.820.000đ3.374.000đ2.773.000đ3.344.000đ3.360.000đ
2,5 kg3.169.000đ——2.880.000đ—————
3 kg3.772.000đ——2.990.000đ—————
3,5 kg4.376.000đ——3.135.000đ—————
4 kg4.981.000đ——3.460.000đ—————
4,5 kg5.584.000đ——3.788.000đ—————
5 kg6.188.000đ——4.114.000đ—————

Các nước trong từng cột giá

Thời gian giao ở đầu mỗi nhóm là khoảng chung; thời gian từng nước xem ở mục tra giá phía trên.

Malaysia 7-15 ngày · tối đa 5 kg

Thái Lan 7-15 ngày · tối đa 5 kg

Indonesia 11-20 ngày · tối đa 5 kg

Philippines 8-15 ngày · tối đa 5 kg

Brunei 7-15 ngày · tối đa 5 kg

Campuchia · Lào · Myanmar 9-18 ngày · tối đa 5 kg

CampuchiaLàoMyanmar

Trung Quốc 8-14 ngày · tối đa 5 kg

Châu Á 1 7-26 ngày · tối đa 2 kg

Ấn ĐộĐài LoanFijiHàn QuốcMa CaoMaldivesNepalPakistanPapua New GuineaSri Lanka

Châu Á 2 11-22 ngày · tối đa 2 kg

BangladeshBhutanMông Cổ

Vanuatu 14-22 ngày · tối đa 2 kg

Thái Bình Dương 15-25 ngày · tối đa 2 kg

KiribatiQuần đảo SolomonTuvalu

Kazakhstan · Ukraine 12-18 ngày · tối đa 5 kg

KazakhstanUkraine

Châu Âu khác 10-22 ngày · tối đa 2 kg

AlbaniaArmeniaBelarusBosnia và HerzegovinaGruziaIcelandSerbiaThổ Nhĩ Kỳ

Gibraltar · Jersey 12-25 ngày · tối đa 2 kg

GibraltarJersey

Ai Cập 14-24 ngày · tối đa 5 kg

Nhóm 1 12-26 ngày · tối đa 2 kg

ArubaCHDC CongoCộng hòa DominicaCuraçaoDominicaEswatiniKuwaitMa-rốcPeruSint MaartenUruguayZimbabwe

Nhóm 2 12-20 ngày · tối đa 2 kg

EcuadorJordanMauritiusNam PhiParaguay

Nhóm 3 14-22 ngày · tối đa 2 kg

AlgeriaBahrainGuadeloupeMartiniqueRéunion

Argentina · Colombia 14-26 ngày · tối đa 2 kg

ArgentinaColombia

Các nước khác 9-26 ngày · tối đa 2 kg

Xem 143 nước / vùng lãnh thổ
AfghanistanAndorraAngolaAnguillaAntigua và BarbudaAntilles thuộc Hà LanAzerbaijanBắc MacedoniaBahamasBarbadosBelizeBeninBermudaBờ Biển NgàBoliviaBonaire, Sint Eustatius và SabaBotswanaBurkina FasoBurundiCabo VerdeCameroonComorosCộng hòa CongoCộng hòa Trung PhiCosta RicaĐảo AscensionĐảo BouvetĐảo ChristmasĐảo MadeiraĐảo ManĐảo NorfolkDiego GarciaDjiboutiĐông TimorEl SalvadorEritreaEthiopiaGabonGambiaGhanaGreenlandGrenadaGuamGuatemalaGuernseyGuineaGuinea Xích ĐạoGuinea-BissauGuyanaGuyane thuộc PhápHaitiHondurasIraqJamaicaKenyaKosovoKyrgyzstanLãnh thổ Anh ở Ấn Độ DươngLesothoLibanLiberiaLibyaLiechtensteinMadagascarMalawiMaliMauritaniaMayotteMicronesiaMoldovaMonacoMontenegroMontserratMozambiqueNam CựcNam Georgia & Nam SandwichNam SudanNamibiaNauruNgaNicaraguaNigerNigeriaNiueNouvelle-CalédonieOmanPalauPanamaPolynesia thuộc PhápPuerto RicoQatarQuần đảo AzoresQuần đảo Bắc MarianaQuần đảo BalearesQuần đảo CanaryQuần đảo CaymanQuần đảo CocosQuần đảo CookQuần đảo FalklandQuần đảo FaroeQuần đảo MarshallQuần đảo PitcairnQuần đảo Turks và CaicosQuần đảo Virgin thuộc AnhQuần đảo Virgin thuộc MỹRwandaSaint BarthélemySaint HelenaSaint Kitts và NevisSaint LuciaSaint Pierre và MiquelonSaint Vincent và GrenadinesSamoaSamoa thuộc MỹSan MarinoSão Tomé và PríncipeSenegalSeychellesSierra LeoneSomaliaSudanSurinameSvalbard và Jan MayenTajikistanTanzaniaTây SaharaTchadTogoTokelauTongaTrinidad và TobagoTristan da CunhaTunisiaTurkmenistanUgandaUruguayUzbekistanVaticanVenezuelaVùng đất Nam thuộc PhápWallis và FutunaYemenZambia

Chính sách & quy định ePacket Extra

1. GIÁ CƯỚC & THUẾ

  • Đơn vị: VND. Giá CHƯA bao gồm VAT.
  • Thuế và phí nhập khẩu tại nước đến (nếu có) do người nhận thanh toán.
  • Giá chưa gồm phụ phí vùng sâu vùng xa (báo theo từng nước khi phát sinh), phí giấy phép và phí chứng từ hải quan (nếu có).

2. TRỌNG LƯỢNG & THỜI GIAN GIAO

  • Trọng lượng tính cước = max(cân thực, cân quy đổi). Quy đổi = Dài × Rộng × Cao (cm) / 5000.
  • Bảng giá đến 5 kg (bước 0,1 kg đến 2 kg, sau đó 0,5 kg). Nhiều nước chỉ nhận tối đa 2 kg: ô "—" trong bảng giá, mức tối đa từng nước ở mục Tra giá theo nước.
  • Thời gian giao là dự kiến, tính theo ngày làm việc (ghi theo từng nước ở mục Tra giá theo nước), không kể nghỉ/lễ, thời gian kiểm tra hải quan và bất khả kháng; chỉ để tham khảo, không phải cam kết.

3. KÍCH THƯỚC & HÀNG HÓA

  • Cạnh dài nhất tối đa 60 cm; tổng Dài + Rộng + Cao tối đa 90 cm; tối thiểu 9 × 14 cm, mã vạch phải nằm trên mặt phẳng.
  • Chỉ nhận hàng thông thường (General Cargo). Không gửi hàng cấm, hàng nguy hiểm, hàng nhái, hàng nhạy cảm; người gửi chịu trách nhiệm tuân thủ quy định về hàng hạn chế và hàng nguy hiểm.
  • Mọi kiện có thể bị hải quan kiểm tra và phát sinh thêm thời gian xử lý. Khai tên hàng cụ thể, cung cấp đủ chứng từ để thông quan; thiếu chứng từ có thể bị chậm, phát sinh chi phí hoặc bị phạt.

4. PHÁT LẠI, HOÀN HÀNG & PHÍ KHÁC

  • Phát lại hoặc đổi địa chỉ giao: tính phí bổ sung. Hoàn hàng về người gửi (nếu hãng hỗ trợ): tính phí bằng cước chiều đi.
  • Phí phát sinh tính riêng: POD, dịch thuật, lưu kho, kiểm tra…; dịch vụ cộng thêm (bảo hiểm, đóng gói, COD…) tính riêng. Thao tác vào cuối tuần, ngày lễ hoặc kiện không đạt quy chuẩn: tính phụ phí.

5. BỒI THƯỜNG & LƯU Ý KHÁC

  • Bồi thường tối đa 1.150.000đ/vận đơn hoặc theo giá trị khai báo, tùy giá trị nào thấp hơn. Khiếu nại trong 30 ngày (chưa nhập kho) / 60 ngày (đã nhập kho).
  • Một số điểm đến có thể tạm ngừng nhận hàng do cấm vận, chiến sự hoặc gián đoạn bưu chính; vui lòng kiểm tra với VIO trước khi gửi.
  • Giá cước và khả năng cung cấp dịch vụ có thể được điều chỉnh định kỳ.
  • Tra cứu hành trình: tracking.vioshipping.com. Khi dùng dịch vụ, khách hàng được xem là đã đọc và đồng ý toàn bộ điều khoản.

Câu hỏi về ePacket Extra

ePacket Extra khác gì các tuyến ePacket chính?

ePacket Extra mở thêm 206 điểm đến chưa có trong bảng giá ePacket chính (Mỹ, EU, Anh, Úc, Canada, Nhật…), gồm Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Đông Nam Á, Trung Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ và nhiều nước Trung Đông, Châu Phi, Mỹ Latinh. Thời gian giao dự kiến 7–26 ngày làm việc tùy nước.

ePacket Extra gửi tối đa bao nhiêu kg?

Đa số nước nhận tối đa 2 kg/kiện. Nhận đến 5 kg: Malaysia, Thái Lan, Indonesia, Philippines, Brunei, Campuchia · Lào · Myanmar, Trung Quốc, Kazakhstan · Ukraine, Ai Cập. Cạnh dài nhất tối đa 60 cm, tổng Dài + Rộng + Cao tối đa 90 cm.

Thuế nhập khẩu khi gửi ePacket Extra do ai trả?

Thuế và phí nhập khẩu tại nước đến (nếu có) do người nhận thanh toán. Giá cước chưa gồm VAT, phụ phí vùng sâu vùng xa, phí giấy phép và phí chứng từ hải quan (nếu có).

Hàng gửi ePacket Extra được bồi thường thế nào?

Bồi thường tối đa 1.150.000đ/vận đơn hoặc theo giá trị khai báo, tùy giá trị nào thấp hơn. Khiếu nại trong 30 ngày (chưa nhập kho) hoặc 60 ngày (đã nhập kho).