Gửi gói nhỏ về UK với tracking đầy đủ, xử lý VAT/HMRC theo quy định.
Đơn giá VND theo bậc trọng lượng. Trọng lượng tính cước = mức lớn hơn giữa cân thực tế và cân quy đổi (Dài×Rộng×Cao / 5000).
| Trọng lượng | GB12-20 ngày |
|---|---|
| 0,1 kg | 111.000đ |
| 0,2 kg | 143.000đ |
| 0,3 kg | 180.000đ |
| 0,4 kg | 212.000đ |
| 0,5 kg | 243.000đ |
| 0,6 kg | 280.000đ |
| 0,7 kg | 312.000đ |
| 0,8 kg | 344.000đ |
| 0,9 kg | 375.000đ |
| 1 kg | 412.000đ |
| 1,1 kg | 444.000đ |
| 1,2 kg | 476.000đ |
| 1,3 kg | 507.000đ |
| 1,4 kg | 539.000đ |
| 1,5 kg | 571.000đ |
| 1,6 kg | 608.000đ |
| 1,7 kg | 639.000đ |
| 1,8 kg | 671.000đ |
| 1,9 kg | 702.000đ |
| 2 kg | 740.000đ |
| 2,5 kg | 909.000đ |
| 3 kg | 1.078.000đ |
| 3,5 kg | 1.236.000đ |
| 4 kg | 1.405.000đ |
| 4,5 kg | 1.563.000đ |
| 5 kg | 1.732.000đ |
Một số postcode vùng xa (TR21–25, IV, HS, KW, FK20…) phụ thu 50.000đ/đơn.