🇪🇺

Gửi hàng ePacket đi Châu Âu (EU)

Phủ toàn khối EU, chia 4 vùng giá EU 1–4 và Hy Lạp riêng. Bắt buộc mã IOSS — khách nhận không phát sinh VAT bất ngờ.

5-10 / 7-13 / 8-15 ngày làm việc 0,1 – 5 kg/kiện Tracking real-time

Bảng giá ePacket đi Châu Âu (EU) (0,1 – 5 kg)

Đơn giá VND theo bậc trọng lượng. Trọng lượng tính cước = mức lớn hơn giữa cân thực tế và cân quy đổi (Dài×Rộng×Cao / 5000).

Trọng lượngEU 15-10 ngàyEU 25-10 ngàyEU 37-13 ngàyEU 47-13 ngàyHy Lạp8-15 ngày
0,1 kg175.000đ184.000đ175.000đ184.000đ175.000đ
0,2 kg206.000đ211.000đ206.000đ211.000đ206.000đ
0,3 kg237.000đ238.000đ237.000đ238.000đ237.000đ
0,4 kg268.000đ268.000đ268.000đ268.000đ268.000đ
0,5 kg298.000đ297.000đ298.000đ297.000đ298.000đ
0,6 kg329.000đ339.000đ329.000đ339.000đ329.000đ
0,7 kg360.000đ371.000đ360.000đ371.000đ360.000đ
0,8 kg393.000đ403.000đ393.000đ403.000đ393.000đ
0,9 kg423.000đ435.000đ423.000đ435.000đ423.000đ
1 kg453.000đ467.000đ453.000đ467.000đ453.000đ
1,1 kg498.000đ499.000đ498.000đ499.000đ498.000đ
1,2 kg527.000đ531.000đ527.000đ531.000đ527.000đ
1,3 kg557.000đ563.000đ557.000đ563.000đ557.000đ
1,4 kg587.000đ595.000đ587.000đ595.000đ587.000đ
1,5 kg616.000đ627.000đ616.000đ627.000đ616.000đ
1,6 kg646.000đ659.000đ646.000đ659.000đ646.000đ
1,7 kg676.000đ691.000đ676.000đ691.000đ676.000đ
1,8 kg705.000đ723.000đ705.000đ723.000đ705.000đ
1,9 kg735.000đ755.000đ735.000đ755.000đ735.000đ
2 kg764.000đ787.000đ764.000đ787.000đ764.000đ
2,5 kg927.000đ953.000đ927.000đ953.000đ927.000đ
3 kg1.096.000đ1.114.000đ1.096.000đ1.114.000đ1.096.000đ
3,5 kg1.258.000đ1.273.000đ1.258.000đ1.273.000đ1.258.000đ
4 kg1.442.000đ1.433.000đ1.442.000đ1.433.000đ1.442.000đ
4,5 kg1.603.000đ1.593.000đ1.603.000đ1.593.000đ1.603.000đ
5 kg1.787.000đ1.753.000đ1.787.000đ1.753.000đ1.787.000đ

Bảng giá tuyến quần áo đi Châu Âu (EU) (0,1 – 5 kg)

Biểu cước riêng cho mặt hàng quần áo, tính theo cân nặng thực tế — KHÔNG tính trọng lượng quy đổi (DIM).

Trọng lượngEU 15-10 ngàyÝ5-10 ngày
0,1 kg170.000đ179.000đ
0,2 kg201.000đ206.000đ
0,3 kg232.000đ233.000đ
0,4 kg263.000đ263.000đ
0,5 kg293.000đ292.000đ
0,6 kg324.000đ334.000đ
0,7 kg355.000đ366.000đ
0,8 kg388.000đ398.000đ
0,9 kg418.000đ430.000đ
1 kg448.000đ462.000đ
1,1 kg493.000đ494.000đ
1,2 kg522.000đ526.000đ
1,3 kg552.000đ558.000đ
1,4 kg582.000đ590.000đ
1,5 kg611.000đ622.000đ
1,6 kg641.000đ654.000đ
1,7 kg671.000đ686.000đ
1,8 kg700.000đ718.000đ
1,9 kg730.000đ750.000đ
2 kg759.000đ782.000đ
2,5 kg922.000đ948.000đ
3 kg1.091.000đ1.109.000đ
3,5 kg1.253.000đ1.268.000đ
4 kg1.437.000đ1.428.000đ
4,5 kg1.598.000đ1.588.000đ
5 kg1.782.000đ1.748.000đ

Từ 01/07/2026, hàng < €150 bán vào EU chịu thuế quan tạm thời €3/mặt hàng (Item). Không nhận kiện giá trị ≥ €150.

Quốc gia & thời gian giao

EU nhóm 1 5-10 ngày

ĐứcPhápTây Ban Nha

EU nhóm 2 5-10 ngày

ÝHà Lan

EU nhóm 3 7-13 ngày

BỉThụy ĐiểnBa LanBulgariaCộng hòa SécEstoniaCroatiaHungaryLitvaLatviaBồ Đào NhaRomaniaSlovakia

EU nhóm 4 7-13 ngày

ÁoĐan MạchPhần LanIrelandMaltaSloveniaNa UyIsraelCyprusLuxembourg

Hy Lạp 8-15 ngày

Hy Lạp

Quy cách gói hàng

  • Trọng lượng tối đa 5,0 kg/kiện.
  • Một cạnh dài tối đa 60 cm; tổng (Dài + Rộng + Cao) ≤ 90 cm.
  • Kích thước tối thiểu 9 cm × 14 cm (đảm bảo barcode hợp lệ).
  • Cân quy đổi thể tích = Dài × Rộng × Cao (cm) / 5000; tính cước theo mức lớn hơn.
  • Chỉ áp dụng cho hàng hóa thông thường (General Cargo).

Thuế & phụ phí

  • Thuế/thuế nhập khẩu do người nhận thanh toán tại điểm đến.
  • Thuế nhập khẩu US được VIO tạm tính.
  • Pick-up miễn phí khi gửi ≥ 10 đơn/lần; dưới 10 đơn phụ thu 50.000đ/lần.
  • Lấy hàng tận nơi tại Đà Nẵng & Hà Nội — xem dịch vụ ePacket Đà Nẵng.
  • Từ 01/07/2026, hàng < €150 bán vào EU chịu thuế quan tạm thời €3/mặt hàng (Item). Không nhận kiện giá trị ≥ €150.

Các tuyến ePacket phổ biến