Tuyến đi Úc cho hàng TMĐT và quà cá nhân, giao tận nhà toàn quốc.
Đơn giá VND theo bậc trọng lượng. Trọng lượng tính cước = mức lớn hơn giữa cân thực tế và cân quy đổi (Dài×Rộng×Cao / 5000).
| Trọng lượng | AU8-20 ngày |
|---|---|
| 0,1 kg | 178.000đ |
| 0,2 kg | 203.000đ |
| 0,3 kg | 234.000đ |
| 0,4 kg | 259.000đ |
| 0,5 kg | 285.000đ |
| 0,6 kg | 343.000đ |
| 0,7 kg | 368.000đ |
| 0,8 kg | 394.000đ |
| 0,9 kg | 419.000đ |
| 1 kg | 450.000đ |
| 1,1 kg | 509.000đ |
| 1,2 kg | 534.000đ |
| 1,3 kg | 559.000đ |
| 1,4 kg | 584.000đ |
| 1,5 kg | 610.000đ |
| 1,6 kg | 640.000đ |
| 1,7 kg | 666.000đ |
| 1,8 kg | 691.000đ |
| 1,9 kg | 716.000đ |
| 2 kg | 748.000đ |
| 2,5 kg | 885.000đ |
| 3 kg | 1.023.000đ |
| 3,5 kg | 1.188.000đ |
| 4 kg | 1.326.000đ |
| 4,5 kg | 1.453.000đ |
| 5 kg | 1.591.000đ |