Tuyến châu Á nhanh và ổn định, giao qua Japan Post.
Đơn giá VND theo bậc trọng lượng. Trọng lượng tính cước = mức lớn hơn giữa cân thực tế và cân quy đổi (Dài×Rộng×Cao / 5000).
| Trọng lượng | JP8-15 ngày |
|---|---|
| 0,1 kg | 142.000đ |
| 0,2 kg | 160.000đ |
| 0,3 kg | 183.000đ |
| 0,4 kg | 200.000đ |
| 0,5 kg | 218.000đ |
| 0,6 kg | 241.000đ |
| 0,7 kg | 258.000đ |
| 0,8 kg | 276.000đ |
| 0,9 kg | 293.000đ |
| 1 kg | 316.000đ |
| 1,1 kg | 334.000đ |
| 1,2 kg | 351.000đ |
| 1,3 kg | 369.000đ |
| 1,4 kg | 386.000đ |
| 1,5 kg | 404.000đ |
| 1,6 kg | 427.000đ |
| 1,7 kg | 444.000đ |
| 1,8 kg | 462.000đ |
| 1,9 kg | 479.000đ |
| 2 kg | 502.000đ |
| 2,5 kg | 601.000đ |
| 3 kg | 699.000đ |
| 3,5 kg | 787.000đ |
| 4 kg | 885.000đ |
| 4,5 kg | 973.000đ |
| 5 kg | 1.071.000đ |
Vùng xa (Okinawa, Hokkaido, các đảo) phụ thu 400.000đ/đơn (đã gồm VAT).