Tuyến mới đi Chile, phủ thị trường Nam Mỹ.
Đơn giá VND theo bậc trọng lượng. Trọng lượng tính cước = mức lớn hơn giữa cân thực tế và cân quy đổi (Dài×Rộng×Cao / 5000).
| Trọng lượng | Chile13-20 ngày |
|---|---|
| 0,1 kg | 218.000đ |
| 0,2 kg | 274.000đ |
| 0,3 kg | 331.000đ |
| 0,4 kg | 387.000đ |
| 0,5 kg | 444.000đ |
| 0,6 kg | 542.000đ |
| 0,7 kg | 605.000đ |
| 0,8 kg | 668.000đ |
| 0,9 kg | 732.000đ |
| 1 kg | 795.000đ |
| 1,1 kg | 858.000đ |
| 1,2 kg | 921.000đ |
| 1,3 kg | 985.000đ |
| 1,4 kg | 1.048.000đ |
| 1,5 kg | 1.111.000đ |
| 1,6 kg | 1.175.000đ |
| 1,7 kg | 1.238.000đ |
| 1,8 kg | 1.301.000đ |
| 1,9 kg | 1.365.000đ |
| 2 kg | 1.428.000đ |
| 2,5 kg | 1.745.000đ |
| 3 kg | 2.061.000đ |
| 3,5 kg | 2.378.000đ |
| 4 kg | 2.695.000đ |
| 4,5 kg | 3.011.000đ |
| 5 kg | 3.328.000đ |
Mỹ phẩm đi Chile: tổng dung tích chất lỏng ≤ 100ml/kiện. Không hỗ trợ phát lại hàng hoàn.