Tuyến Bắc Âu, có biểu mỹ phẩm riêng.
Đơn giá VND theo bậc trọng lượng. Trọng lượng tính cước = mức lớn hơn giữa cân thực tế và cân quy đổi (Dài×Rộng×Cao / 5000).
| Trọng lượng | EU 37-13 ngày |
|---|---|
| 0,1 kg | 174.000đ |
| 0,2 kg | 205.000đ |
| 0,3 kg | 236.000đ |
| 0,4 kg | 267.000đ |
| 0,5 kg | 298.000đ |
| 0,6 kg | 329.000đ |
| 0,7 kg | 360.000đ |
| 0,8 kg | 393.000đ |
| 0,9 kg | 423.000đ |
| 1 kg | 452.000đ |
| 1,1 kg | 497.000đ |
| 1,2 kg | 527.000đ |
| 1,3 kg | 556.000đ |
| 1,4 kg | 586.000đ |
| 1,5 kg | 615.000đ |
| 1,6 kg | 645.000đ |
| 1,7 kg | 675.000đ |
| 1,8 kg | 704.000đ |
| 1,9 kg | 734.000đ |
| 2 kg | 764.000đ |
| 2,5 kg | 926.000đ |
| 3 kg | 1.096.000đ |
| 3,5 kg | 1.258.000đ |
| 4 kg | 1.441.000đ |
| 4,5 kg | 1.603.000đ |
| 5 kg | 1.786.000đ |
Biểu cước riêng cho mỹ phẩm dạng lỏng/kem/bột. Tổng dung tích chất lỏng không cồn ≤ 500ml/kiện, cấm mọi chất lỏng có cồn. Tuyến đi EU · Thụy Điển · Na Uy có phụ phí 65.000đ/kg.
| Trọng lượng | Thụy Điển7-13 ngày |
|---|---|
| 0,1 kg | 202.000đ |
| 0,2 kg | 230.000đ |
| 0,3 kg | 259.000đ |
| 0,4 kg | 315.000đ |
| 0,5 kg | 344.000đ |
| 0,6 kg | 374.000đ |
| 0,7 kg | 403.000đ |
| 0,8 kg | 432.000đ |
| 0,9 kg | 462.000đ |
| 1 kg | 491.000đ |
| 1,1 kg | 521.000đ |
| 1,2 kg | 550.000đ |
| 1,3 kg | 579.000đ |
| 1,4 kg | 609.000đ |
| 1,5 kg | 638.000đ |
| 1,6 kg | 667.000đ |
| 1,7 kg | 697.000đ |
| 1,8 kg | 726.000đ |
| 1,9 kg | 756.000đ |
| 2 kg | 785.000đ |
| 2,5 kg | 932.000đ |
| 3 kg | 1.079.000đ |
| 3,5 kg | 1.226.000đ |
| 4 kg | 1.373.000đ |
| 4,5 kg | 1.519.000đ |
| 5 kg | 1.666.000đ |
Phụ thu vùng xa 300.000đ/kiện. Mỹ phẩm đi Thụy Điển có phụ phí 65.000đ/kg.